KÍCH THƯỚC CÁC LOẠI XE TẢI

Trang chủ / Thông tin tham khảo

KÍCH THƯỚC CÁC LOẠI XE TẢI

     Khi vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ, khách hàng cần xác định được những thông số như: trọng lượng hàng hóa, kích thước hàng hóa và kích thước xe để lựa chọn loại xe phù hợp. Nhằm tiết kiệm chi phí, đảm bảo hàng hóa được an toàn và tránh va đập, hư hỏng khi vận chuyển. Sau đây là bảng số liệu kích thước của các loại xe tải do Knigth Logistics thông kê, hi vọng sẽ giúp các bạn lựa chọn được loại xe phù hợp laugh

 

Loại xe tải Kích thước thùng xe
Dài (m) Rộng (m) Cao (m)
Xe tải 0.5 tấn 2.1 1.5 1.5
Xe tải 1 tấn 3.1 1.5 1.5
Xe tải 1.5 tấn 3.4 1.67 1.75
Xe tải 2 tấn 4.0 1.7 1.7
Xe tải 2.35 tấn 4.3 1.73 1.8
Xe tải 2.5 tấn 3.8 1.9 1.9
Xe tải 3.5 tấn 5.0 2.1 2.2
Xe tải 5 tấn 5.8 2.1 2.1
Xe tải 7 tấn 7.5 2.2 2.3
Xe tải 8 tấn 8.8 2.35 2.3
Xe tải 10 tấn 9.2 2.4 2.4
Xe tải 11 tấn 9.4 2.35 2.5
Xe tải 15 tấn 9.5 2.35 2.5
Xe tải 16 tấn 9.2 2.5 2.5
Xe tải 18 tấn 9.5 2.4 2.5
Xe tải 30 tấn 12 2.4 2.6
Xe tải lạnh (1TRF) 3 1.5 1.5
Xe tải lạnh (2TRF) 4 1.7 1.7
Xe tải cẩu 2.5TC 4 1.9 1.9
Xe tải cẩu 5TC 5.2 2.0 2.0
Xe tải cẩu 8TC 8.8 2.35 2.3
Xe tải cẩu 10TC 9.2 2.4 2.4

 

     Nếu các bạn chưa tìm được loại xe phù hợp, các bạn có thể liên hệ trực tiếp đến bộ phận chăm sóc khách hàng của Knight Logistics để được tư vấn nhé yes

 

Phòng Dịch Vụ Khách Hàng

KNIGHT LOGISTICS CO., LTD.

Tầng 7, Tòa nhà KICOTRANS – Số 46, Bạch Đằng, P.02, Q.Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.

Email: csm@knight.com.vn     Hotline: 1900 98 98 02     

Hãy liên hệ với chúng tôi
Để được tư vấn miễn phí, báo giá nhanh và HÃY ĐẶT BOOKING ONLINE để nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn.
img
Chứng chỉ
Chứng nhận
Facebook Youtube Email Back to top